Từ: thiển, tiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiển, tiên:

浅 thiển, tiên淺 thiển, tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiển,tiên

thiển, tiên [thiển, tiên]

U+6D45, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 淺;
Pinyin: qian3;
Việt bính: cin2;

thiển, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 浅

Giản thể của chữ .

thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (gdhn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

Nghĩa của 浅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淺)
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊN
róc rách (tiếng nước chảy)。浅浅。
Ghi chú: 另见qiǎn。"溅"另见jiàn
Từ ghép:
浅浅
Từ phồn thể: (淺)
[qiǎn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THIỂN
1. nông; cạn。从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对,②,③,④,⑤同)。
水浅。
nước cạn.
屋子的进深浅。
chiều dài căn nhà ngắn.
2. đơn giản; dễ hiểu。浅显。
浅易。
đơn giản.
这些读物内容浅,容易懂。
mấy quyển sách báo này nội dung đơn giản dễ hiểu.
3. mỏng; ít; kém。浅薄。
功夫浅。
công phu kém.
4. nhạt nhẽo; hời hợt (tình cảm)。(感情)不深厚。
交情浅。
mối quan hệ qua lại không thân thiết.
5. nhạt; lợt (màu sắc)。(颜色)淡。
浅红。
hồng nhạt.
浅绿。
xanh nhạt.
6. ngắn (thời gian)。(时间)短。
年代浅。
năm tháng còn ngắn ngủi.
相处的日子还浅。
thời gian sống chung với nhau còn ngắn ngủi.
Ghi chú: 另见jiān
Từ ghép:
浅薄 ; 浅尝 ; 浅成岩 ; 浅见 ; 浅近 ; 浅陋 ; 浅露 ; 浅儿 ; 浅说 ; 浅滩 ; 浅显 ; 浅鲜 ; 浅学 ; 浅易 ; 浅子

Chữ gần giống với 浅:

,

Dị thể chữ 浅

, ,

Chữ gần giống 浅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅

thiển, tiên [thiển, tiên]

U+6DFA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian3, jian1, jian4, can2, zan4;
Việt bính: cin2
1. [害人不淺] hại nhân bất thiển;

thiển, tiên

Nghĩa Trung Việt của từ 淺

(Tính) Nông, cạn (nước không sâu).
◎Như: thiển hải
biển nông.

(Tính)
Chật, nhỏ, hẹp.
◎Như: giá cá viện tử thái thiển liễu cái sân này hẹp quá.

(Tính)
Ngắn, không lâu, mới.
◎Như: thì nhật thượng thiển ngày giờ ngắn ngủi.

(Tính)
Không thâm hậu.
◎Như: tình thâm duyên thiển tình sâu duyên mỏng, giao thiển ngôn thâm quen biết sơ mà đã có lời thắm thiết.

(Tính)
Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu.
◎Như: thiển cận nông cạn, phu thiển nông trở, thấp hẹp, nông nổi, giá thiên văn chương hận thiển bài này rất dễ.

(Tính)
Nhạt, loãng.
◎Như: thiển hoàng vàng nhạt, mặc thủy thái thiển mực loãng quá.

(Danh)
Họ Thiển.Một âm là tiên.

(Phó)
Tiên tiên (nước) chảy xiết.
◇Khuất Nguyên : Thạch lại hề tiên tiên, Phi long hề phiên phiên , (Cửu ca , Tương Quân ) Dòng chảy hề xiết xiết, Rồng bay hề vùn vụt.

thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (vhn)
sẻn, như "dè sẻn" (btcn)
tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

Chữ gần giống với 淺:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淺

,

Chữ gần giống 淺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺 Tự hình chữ 淺

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên

tiên:tiên phật
tiên:tiên phật
tiên:trước tiên
tiên:tiên (đủng đỉnh)
tiên:tiên (nhỏ)
tiên:tiên (nhỏ)
tiên:tiên chú (lời giải thích cho sách)
tiên:tiên (khí xenon)
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
tiên:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
tiên:giấy hoa tiên
tiên:tiên (loại lúa hạt dài)
tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên:tiên (lúa hạt dài)
tiên:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên:tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)
tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
thiển, tiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiển, tiên Tìm thêm nội dung cho: thiển, tiên